Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của graph.động từEN-VI Dict
- Sự vẽ đồ thị, sự vẽ biểu đồ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is graphing the results on his laptop.
-
Graphing the numbers helped her see the pattern.