TanroDictionary

graphite

/ˈɡræfaɪt/

Anh
0

graphite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Grafit; Than chì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Grafit.danh từEN-VI Dict
  2. Than chì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sharpened his pencil with soft graphite.

  2. The pencil left a thin line of graphite.