Nghĩa tiếng Việt
- Vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi.danh từEN-VI Dict
- Lưới sàng quặng.danh từEN-VI Dict
- Đặt vỉ lò, đặt ghi lò.động từEN-VI Dict
- Mài, xát (thành bột); nạo.động từEN-VI Dict
- Nghiến kèn kẹt (răng).động từEN-VI Dict
- Kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt.động từEN-VI Dict
- Làm khó chịu, làm gai người.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He warmed his hands by the grate.
-
The miner used a grate to sort stones.
-
She will grate the coal into the stove.
-
Please grate the cheese over the soup.
-
He began to grate his teeth in frustration.