TanroDictionary

grate

/ɡreɪt/

Anh
0

grate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi; Lưới sàng quặng; Đặt vỉ lò, đặt ghi lò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi.danh từEN-VI Dict
  2. Lưới sàng quặng.danh từEN-VI Dict
  3. Đặt vỉ lò, đặt ghi lò.động từEN-VI Dict
  4. Mài, xát (thành bột); nạo.động từEN-VI Dict
  5. Nghiến kèn kẹt (răng).động từEN-VI Dict
  6. Kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt.động từEN-VI Dict
  7. Làm khó chịu, làm gai người.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He warmed his hands by the grate.

  2. The miner used a grate to sort stones.

  3. She will grate the coal into the stove.

  4. Please grate the cheese over the soup.

  5. He began to grate his teeth in frustration.