TanroDictionary

gratification

/ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

gratification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ban thưởng; Sự hài lòng, sự vừa lòng; Tiền thù lao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ban thưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hài lòng, sự vừa lòng.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền thù lao.danh từEN-VI Dict
  4. Tiền hối lộ, tiềm đút lót; sự đút lót.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her good report brought great gratification.

  2. He felt great gratification after finishing his work.

  3. He received a small gratification for his work.

  4. The clerk accepted a gratification and was punished.

  5. I have the gratification of knowing that you have fulfilled your duty

    tôi lấy làm hài lòng được biết anh đã hoàn thành nhiệm vụ