Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gratify.động từEN-VI Dict
- Làm hài lòng, làm vừa lòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Helping the child was gratifying for her.
-
It was a gratifying reply from the teacher.