Nghĩa tiếng Việt
- Lưới sắt (che cửa sổ).danh từEN-VI Dict
- Con cách, cách tử.danh từEN-VI Dict
- Tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt.danh từEN-VI Dict
- Cảm giác khó chịu, cảm giác gai người.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của grateđộng từEN-VI Dict
- Xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé.tính từEN-VI Dict
- Làm khó chịu, làm gai người.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của grateđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The window had a strong metal grating.
-
Please step over the metal grating outside.
-
The door gave a loud grating in the night.
-
The grating of the chair made her uneasy.
-
The metal is grating against the floor.