TanroDictionary

grating

/ˈɡreɪtɪŋ/

Anh
0

grating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới sắt (che cửa sổ); Con cách, cách tử; Tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới sắt (che cửa sổ).danh từEN-VI Dict
  2. Con cách, cách tử.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt.danh từEN-VI Dict
  4. Cảm giác khó chịu, cảm giác gai người.danh từEN-VI Dict
  5. hiện tại phân từ của grateđộng từEN-VI Dict
  6. Xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé.tính từEN-VI Dict
  7. Làm khó chịu, làm gai người.tính từEN-VI Dict
  8. phân từ hiện tại của grateđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The window had a strong metal grating.

  2. Please step over the metal grating outside.

  3. The door gave a loud grating in the night.

  4. The grating of the chair made her uneasy.

  5. The metal is grating against the floor.