Nghĩa tiếng Việt
- Cho không, không lấy tiền; không mất tiền, không phải trả tiền.tính từEN-VI Dict
- Không có lý do, vô cớ, vu vơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She offered me some gratuitous help with my bags.
-
He told a gratuitous lie about his past.
-
a gratuitous help
sự giúp đỡ không lấy tiền
-
a gratuitous lie
sự nói dối không có lý do
-
a gratuitous insult
lời lăng mạ vô cớ