Nghĩa tiếng Việt
- Sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng.danh từEN-VI Dict
- Vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị.danh từEN-VI Dict
- Tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The center of gravity is very important here.
-
She maintained her gravity during the serious meeting.
-
The graviti of his injury worried everyone.
-
centre of gravity
trọng tâm
-
force of gravity
trọng lực