Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grease.động từEN-VI Dict
- Sự tra mỡ, sự bôi trơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is greasing the bike chain now.
-
A little greasing kept the door quiet.
/ˈɡrisin/
greasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grease; Sự tra mỡ, sự bôi trơn.
He is greasing the bike chain now.
A little greasing kept the door quiet.