/ˈɡriːnbæk/
greenback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy bạc.
He paid with a greenback from his wallet.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm