TanroDictionary

greenstuff

/ˈɡriːˌnstəf/

Anh
0

greenstuff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rau xanh; Cây cỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rau xanh.danh từEN-VI Dict
  2. Cây cỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought fresh greenstuff for dinner.

  2. The garden was full of greenstuff.