Nghĩa tiếng Việt
- Sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật); mọc thành cụm (cây cỏ); sống thành tập thể (người).tính từEN-VI Dict
- Thích đàm đúm, thích giao du.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ducks are gregarious and stay in groups.
-
He is gregarious and loves meeting new people.