Nghĩa tiếng Việt
- Được điều khiển trên mạng; được khống chế trên lưới.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked grid-controlled in practice.
/ˈɡrɪdkənˈtroʊld/
grid-controlled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được điều khiển trên mạng; được khống chế trên lưới.
The plan looked grid-controlled in practice.