TanroDictionary

griddle

/ˈɡrɪdl/

Anh
0

griddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỉ (nướng bánh); Lưới sàng quặng; Sằng (quặng) bằng lưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỉ (nướng bánh).danh từEN-VI Dict
  2. Lưới sàng quặng.danh từEN-VI Dict
  3. Sằng (quặng) bằng lưới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She cooked pancakes on the griddle.

  2. The miners used a griddle to sort the ore.

  3. They riddled the ore before sending it onward.