TanroDictionary

grieve

/ɡriːv/

Anh
0

grieve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây đau buồn, làm đau lòng; Đau buồn, đau lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây đau buồn, làm đau lòng.động từEN-VI Dict
  2. Đau buồn, đau lòng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We do not want to grieve our parents today.

  2. She had to grieve at the death of her friend.

  3. to grieve one's parents

    làm cho cha mẹ đau lòng

  4. to grieve at the death of

    đau buồn vì cái chết của (ai)

  5. to grieve about somebody's misfortunes

    đau lòng vì những sự không may của ai