Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grieve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is grieving after the loss.
/ˈɡriːvɪŋ/
grieving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grieve.
She is grieving after the loss.