Nghĩa tiếng Việt
- Cá chình con; lươn con.danh từEN-VI Dict
- Châu chấu; cào cào.danh từEN-VI Dict
- Con dê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small grig jumped near my shoe.
-
The grig sang in the dry grass.
-
The grig ate from the garden.