Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng mài được; tính dễ mài.danh từEN-VI Dict
- Tính dễ nghiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This stone has good grindabiliti.
-
The clay has low grindabiliti in this machine.
/ɡrəˈnædəbəli/
grindability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng mài được; tính dễ mài; Tính dễ nghiền.
This stone has good grindabiliti.
The clay has low grindabiliti in this machine.