TanroDictionary

grinder

/ˈɡraɪndə(r)/

Anh
0

grinder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cối xay (cà phê... ) máy nghiền, máy xát, máy xay; Thợ mài, thợ xay, thợ xát; Người kèm học thi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cối xay (cà phê... ) máy nghiền, máy xát, máy xay.danh từEN-VI Dict
  2. Thợ mài, thợ xay, thợ xát.danh từEN-VI Dict
  3. Người kèm học thi.danh từEN-VI Dict
  4. Học sinh học gạo.danh từEN-VI Dict
  5. Răng hàm; (số nhiều) (đau) răng.danh từEN-VI Dict
  6. (raddiô) tiếng lục cục (khi vặn raddiô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grinder made the coffee beans fine.

  2. The itinerant grinder traveled from town to town.

  3. A grinder helped him study for exams.

  4. The grinder stayed up late every night.

  5. My grinder hurts when I chew hard food.