Nghĩa tiếng Việt
- Đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sharpened the tool on the grindstone.
/ˈɡraɪndstəʊn/
grindstone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài.
He sharpened the tool on the grindstone.