TanroDictionary

grindstone

/ˈɡraɪndstəʊn/

Anh
0

grindstone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sharpened the tool on the grindstone.