Nghĩa tiếng Việt
- Việc xây dựng vòm nhọn.danh từEN-VI Dict
- Lời than vãn, rên rỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The groining of the arch was carefully built.
-
His groining could be heard all night.
/ˈɡrɔɪnin/
groining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc xây dựng vòm nhọn; Lời than vãn, rên rỉ.
The groining of the arch was carefully built.
His groining could be heard all night.