TanroDictionary

groining

/ˈɡrɔɪnin/

Anh
0

groining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc xây dựng vòm nhọn; Lời than vãn, rên rỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc xây dựng vòm nhọn.danh từEN-VI Dict
  2. Lời than vãn, rên rỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The groining of the arch was carefully built.

  2. His groining could be heard all night.