TanroDictionary

grooved

/ɡruːvd/

Anh
0

grooved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của groove; Có dạng khe; Được soi rãnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của grooveđộng từEN-VI Dict
  2. Có dạng khe.tính từEN-VI Dict
  3. Được soi rãnh.tính từEN-VI Dict
  4. Có ngấn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He learned to grooved the tool.

  2. Her answer seemed grooved to me.