Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của grooveđộng từEN-VI Dict
- Có dạng khe.tính từEN-VI Dict
- Được soi rãnh.tính từEN-VI Dict
- Có ngấn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to grooved the tool.
-
Her answer seemed grooved to me.