Nghĩa tiếng Việt
- Đột phá, cách mạng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The latest model includes several groundbreaking features and improvements.
Mốt mới nhất mang những đặc tính và cải tiến đột phá.
groundbreaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đột phá, cách mạng.
The latest model includes several groundbreaking features and improvements.
Mốt mới nhất mang những đặc tính và cải tiến đột phá.