Nghĩa tiếng Việt
- Tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spread the groundsheet before setting up.
/ˈɡraʊndʃiːt/
groundsheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất.
We spread the groundsheet before setting up.