TanroDictionary

groundsheet

/ˈɡraʊndʃiːt/

Anh
0

groundsheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spread the groundsheet before setting up.