Nghĩa tiếng Việt
- Người coi sân bãi (crikê, bóng đá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The groundsman watered the field early.
/ˈɡraʊndzmən/
groundsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người coi sân bãi (crikê, bóng đá).
The groundsman watered the field early.