TanroDictionary

groundsman

/ˈɡraʊndzmən/

Anh
0

groundsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người coi sân bãi (crikê, bóng đá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người coi sân bãi (crikê, bóng đá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The groundsman watered the field early.