TanroDictionary

groundwork

/ˈɡraʊndwɜːk/

Anh
0

groundwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nền; Nền đường; Chất nền (chất liệu chính để pha trộn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nền.danh từEN-VI Dict
  2. Nền đường.danh từEN-VI Dict
  3. Chất nền (chất liệu chính để pha trộn... ).danh từEN-VI Dict
  4. Căn cứ, cơ sở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the groundwork on the desk.

  2. They laid groundwork for the new path.

  3. The artist used blue as the groundwork.

  4. Trust is the groundwork of good teamwork.