TanroDictionary

groupoid

/ˈɡruːpɔɪd/

Anh
0

groupoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phỏng nhóm; Metric g. (đại số) phỏng nhóm mêtric.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phỏng nhóm.tính từEN-VI Dict
  2. Metric g. (đại số) phỏng nhóm mêtric.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map showed a groupoid of simple points.

  2. The metric groupoid worked well in the example.