TanroDictionary

growing

/ˈɡrəʊɪŋ/

Anh
0

growing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lớn lên; Sự nuôi; sự trồng; Đang lớn lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lớn lên.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nuôi; sự trồng.danh từEN-VI Dict
  3. Đang lớn lên.tính từEN-VI Dict
  4. Những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng).tính từEN-VI Dict
  5. Giúp cho sự lớn lên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The growing of the child amazed her.

  2. The growing of flowers takes a lot of time.

  3. Growing pains are common for many teenagers today.

  4. The growing costs made the plan harder.

  5. They hope for growing weather to help the crops.