TanroDictionary

grudging

/ˈɡrʌdʒɪŋ/

Anh
0

grudging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grudge; Ghen tức, hằn học; Miễn cưỡng, bất đắc dĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grudge.động từEN-VI Dict
  2. Ghen tức, hằn học.tính từEN-VI Dict
  3. Miễn cưỡng, bất đắc dĩ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He answered with a grudging smile.

  2. Her grudging tone showed her anger.

  3. He gave a grudging yes after thinking.