Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grudge.động từEN-VI Dict
- Ghen tức, hằn học.tính từEN-VI Dict
- Miễn cưỡng, bất đắc dĩ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He answered with a grudging smile.
-
Her grudging tone showed her anger.
-
He gave a grudging yes after thinking.