Nghĩa tiếng Việt
- Cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He answered with a gruff voice.
/ɡrʌf/
gruff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ... ).
He answered with a gruff voice.