TanroDictionary

gruntled

/ˈɡrəntəld/

Anh
0

gruntled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hài lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hài lòng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. At last, he felt gruntled with the result.