/ˈɡrəntəld/
gruntled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hài lòng.
At last, he felt gruntled with the result.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm