Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gruntđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My brother grunts when he wakes early.
/ɡrʌnts/
grunts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grunt.
My brother grunts when he wakes early.