TanroDictionary

guardsman

/ˈɡɑːdzmən/

Anh
0

guardsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vệ binh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vệ binh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guardsman stood by the gate.