Nghĩa tiếng Việt
- Cây ổi.danh từEN-VI Dict
- Quả ổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guava tree grew beside the fence.
-
She ate a ripe guava for lunch.
/ˈɡwɑːvə/
guava là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây ổi; Quả ổi.
The guava tree grew beside the fence.
She ate a ripe guava for lunch.