TanroDictionary

gubernatorial

/ˌɡuːbənəˈtɔːriəl/

Anh
0

gubernatorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thống đốc, (thuộc) thủ hiến; Chính phủ; (thuộc) cha; (thuộc) chú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thống đốc, (thuộc) thủ hiến.tính từEN-VI Dict
  2. Chính phủ.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) cha; (thuộc) chú.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He won the gubernatorial election last year.

  2. The gubernatorial race will decide the next leader.

  3. The word has a gubernatorial meaning in old texts.

  4. a gubernatorial election

    cuộc bầu cử thống đốc bang