Nghĩa tiếng Việt
- Thống đốc, (thuộc) thủ hiến.tính từEN-VI Dict
- Chính phủ.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) cha; (thuộc) chú.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He won the gubernatorial election last year.
-
The gubernatorial race will decide the next leader.
-
The word has a gubernatorial meaning in old texts.
-
a gubernatorial election
cuộc bầu cử thống đốc bang