TanroDictionary

guddle

/ˈɡʌd(ə)l/

Anh
0

guddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mò (cá); mò cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mò (cá); mò cá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They guddle for fish in the shallow stream.