/ˈɡʌd(ə)l/
guddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mò (cá); mò cá.
They guddle for fish in the shallow stream.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm