Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chỉ đạo, có thể hướng dẫn; có thể dìu dắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was guidable and eager to learn.
/ˈɡɑɪdəbəl/
guidable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể chỉ đạo, có thể hướng dẫn; có thể dìu dắt.
The child was guidable and eager to learn.