Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch).danh từEN-VI Dict
- Bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo).danh từEN-VI Dict
- Sách chỉ dẫn, sách chỉ nam.danh từEN-VI Dict
- Cọc hướng dẫn; biển chỉ đường.danh từEN-VI Dict
- Thiết bị dẫn đường, thanh dẫn.danh từEN-VI Dict
- Quân thám báo.danh từEN-VI Dict
- Tàu hướng dẫn (cho cả đội tàu).danh từEN-VI Dict
- Dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our guide led us through the old town.
-
Honesty is a good guide for choices.
-
I bought a guide before the trip.
-
Follow the guide to the station.
-
The guide kept the machine moving smoothly.