Nghĩa tiếng Việt
- Ngụm (chất lỏng), động tác nuốt.danh từEN-VI Dict
- Nuốt gọn, nuốt chửng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took one gulp of cold water.
-
She gulped the soup before leaving.
/ɡʌlp/
gulp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngụm (chất lỏng), động tác nuốt; Nuốt gọn, nuốt chửng.
He took one gulp of cold water.
She gulped the soup before leaving.