Nghĩa tiếng Việt
- Đồ chém, đồ chặt mạnh.danh từEN-VI Dict
- Người chém, người chặt mạnh.danh từEN-VI Dict
- Người chuyên môn về lập trình và giải quyết những vấn đề dùng máy tính.danh từEN-VI Dict
- Người lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.danh từEN-VI Dict
- Người chuyên về an toàn máy tính.danh từEN-VI Dict
- Người không thạo (về quần vợt...).danh từEN-VI Dict
- Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.danh từEN-VI Dict
- Tài xế tắc xi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a hacker to chop firewood.
-
The hacker cut through the tall grass.
-
A hacker fixed the software bug quickly.
-
The hacker stole data from the office network.
-
The hacker checked the system for weak spots.