Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hack.động từEN-VI Dict
- Khan (ho).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was hacking at the code late at night.
-
He has a dry hacking cough from the cold.
-
a hacking cough
chứng ho khan