TanroDictionary

hackles

/ˈhæklz/

Anh
0

hackles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lông vũ dài trên cổ gà trống hoặc lông trên cổ con chó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông vũ dài trên cổ gà trống hoặc lông trên cổ con chó.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog's hackles rose when it saw a stranger.

  2. to be with one's hackles up; to get one's hackles up

    sửng cồ, sừng sộ, sắp sửa muốn đánh nhau

  3. to make somebody's hackles rise; to raise somebody's hackles

    làm ai cáu tiết