Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa thương (để cưỡi).danh từEN-VI Dict
- Người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc.danh từEN-VI Dict
- Làm thành nhàm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hackney waited outside the inn.
-
The hackney carried the bags without complaint.
-
The joke was hackneyed and tired.