TanroDictionary

haddock

/ˈhædək/

Anh
0

haddock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá êfin (một loại cá tuyết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá êfin (một loại cá tuyết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had haddock for dinner last night.