Nghĩa tiếng Việt
- Độ nghiêng; góc dốc (của mạch mỏ).danh từEN-VI Dict
- Nghiêng, xiên (mạch mỏ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hade of the rock vein was steep.
-
The vein seems to hade toward the south.
/heɪd/
hade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ nghiêng; góc dốc (của mạch mỏ); Nghiêng, xiên (mạch mỏ).
The hade of the rock vein was steep.
The vein seems to hade toward the south.