Nghĩa tiếng Việt
- Truyện thánh Môhamet và tín đồ của ông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He read a hadith before breakfast.
/hæˈdiːθ/
hadith là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyện thánh Môhamet và tín đồ của ông.
He read a hadith before breakfast.