Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của halal.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are halalling the meat for dinner.
/ˈhælælɪŋ/
halalling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của halal.
They are halalling the meat for dinner.