Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của halalđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The restaurant halals the meat carefully.
/ˈhælælz/
halals là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của halal.
The restaurant halals the meat carefully.