TanroDictionary

half-timer

/ˈhæfˈtɑɪmɜː/

Anh
0

half-timer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nửa thất nghiệp; công nhân chỉ có làm việc nửa ngày, công nhân chỉ có làm việc nửa tuần; Học sinh đi học một buổi, đi làm kiếm tiền một buổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nửa thất nghiệp; công nhân chỉ có làm việc nửa ngày, công nhân chỉ có làm việc nửa tuần.danh từEN-VI Dict
  2. Học sinh đi học một buổi, đi làm kiếm tiền một buổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory hired more half-timers.

  2. As a half-timer, he studied and worked.