Nghĩa tiếng Việt
- Người nửa thất nghiệp; công nhân chỉ có làm việc nửa ngày, công nhân chỉ có làm việc nửa tuần.danh từEN-VI Dict
- Học sinh đi học một buổi, đi làm kiếm tiền một buổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory hired more half-timers.
-
As a half-timer, he studied and worked.