TanroDictionary

halibut

/ˈhælɪbət/

Anh
0

halibut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa; Món cá bơn halibut.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Món cá bơn halibut.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ordered grilled halibut for dinner.

  2. He tried the halibut at the came.